Bản dịch của từ Passionately abandon trong tiếng Việt

Passionately abandon

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Passionately abandon(Phrase)

pˈæʃənətli ˈeɪbændən
ˈpæʃənətɫi ˈeɪbəndən
01

Từ bỏ hoàn toàn hoặc ngừng ủng hộ một điều gì đó một cách mãnh liệt.

To wholly forsake or cease to support something fervently

Ví dụ
02

Để lại một thứ gì đó hoặc ai đó với những cảm xúc mạnh mẽ.

To leave something or someone behind with strong feelings

Ví dụ
03

Từ bỏ một điều gì đó một cách đầy cảm xúc hoặc nhiệt huyết.

To give up on something with intense emotion or enthusiasm

Ví dụ