Bản dịch của từ Passive workshop trong tiếng Việt
Passive workshop
Noun [U/C]

Passive workshop(Noun)
pˈæsɪv wˈɜːkʃɒp
ˈpæsɪv ˈwɝkˌʃɑp
01
Một kiểu tập hợp mà trong đó các cuộc thảo luận hoặc hoạt động tập trung vào những chiến lược thụ động hơn là sự tham gia tích cực.
A type of gathering where discussions or activities focus on passive strategies rather than active involvement
Ví dụ
Ví dụ
03
Một buổi hội thảo được thiết kế để giáo dục người tham gia về các kỹ thuật hoặc phương pháp thụ động đối với một chủ đề cụ thể.
A workshop designed to educate participants about passive techniques or approaches to a particular subject
Ví dụ
