Bản dịch của từ Past consideration trong tiếng Việt

Past consideration

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Past consideration (Noun)

pˈæst kənsˌɪdɚˈeɪʃən
pˈæst kənsˌɪdɚˈeɪʃən
01

Một khái niệm trong luật hợp đồng, trong đó một lời hứa được thực hiện trong quá khứ không thể được coi là sự xem xét hợp lệ cho các thỏa thuận trong tương lai.

A concept in contract law wherein a promise made in the past cannot serve as valid consideration for future agreements.

Ví dụ

Past consideration does not hold in social contracts like friendships.

Sự xem xét trong quá khứ không có giá trị trong hợp đồng xã hội như tình bạn.

Past consideration cannot be used in agreements made after 2020.

Sự xem xét trong quá khứ không thể được sử dụng trong các thỏa thuận sau năm 2020.

Is past consideration valid for social promises made last year?

Sự xem xét trong quá khứ có hợp lệ cho những lời hứa xã hội năm ngoái không?

02

Một điều đã được thực hiện hoặc cung cấp trước khi một cam kết được đưa ra, do đó không còn đủ điều kiện là sự xem xét.

Something that has already been done or given prior to a commitment being made, thus no longer qualifying as consideration.

Ví dụ

Past consideration cannot be used in social contracts or agreements.

Sự xem xét trước không thể được sử dụng trong các hợp đồng xã hội.

They did not offer past consideration for their friendship agreement.

Họ đã không đưa ra sự xem xét trước cho thỏa thuận tình bạn.

Is past consideration valid in social interactions or agreements?

Sự xem xét trước có hợp lệ trong các tương tác xã hội không?

03

Về mặt pháp lý, nó đề cập đến một hành động hoặc lời hứa đã được thực hiện trước khi một lời đề nghị được đưa ra, không được công nhận là sự xem xét đầy đủ.

In legal terms, it refers to an act or promise that was performed before an offer was made, not recognized as sufficient consideration.

Ví dụ

Past consideration cannot be used in social contract negotiations effectively.

Sự xem xét trước không thể được sử dụng trong các cuộc đàm phán hợp đồng xã hội.

They did not recognize past consideration in their agreement about community service.

Họ không công nhận sự xem xét trước trong thỏa thuận về dịch vụ cộng đồng.

Is past consideration valid in social agreements like fundraising events?

Sự xem xét trước có hợp lệ trong các thỏa thuận xã hội như sự kiện gây quỹ không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Past consideration cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Past consideration

Không có idiom phù hợp