Bản dịch của từ Patron saint trong tiếng Việt

Patron saint

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Patron saint(Noun)

pətɹˈɑnsənt
pətɹˈɑnsənt
01

(nghĩa bóng) Người được xem là tấm gương điển hình hoặc đại diện tiêu biểu cho một phẩm chất, nhóm người hay lĩnh vực nào đó; người mẫu mực mà người khác hay nhắc đến như biểu tượng của phẩm chất đó.

(figuratively) An exemplar: an individual who exemplifies some trait or group.

Ví dụ
02

(Trong Kitô giáo) một vị thánh được coi là người bảo trợ hoặc che chở cho một địa phương, một nhóm, một người hoặc một hoạt động cụ thể; người mà tín đồ thường cầu xin lời bầu cử hoặc sự che chở đặc biệt.

(Christianity) A saint conceived as the patron (protector or supporter) of a particular place, group, person, or activity, for whom or for which his or her intercession is specially invoked.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh