Bản dịch của từ Pause for help trong tiếng Việt
Pause for help
Phrase

Pause for help(Phrase)
pˈɔːz fˈɔː hˈɛlp
ˈpɔz ˈfɔr ˈhɛɫp
01
Dừng lại những gì bạn đang làm để hỗ trợ hoặc trợ giúp.
To stop what you are doing in order to provide support or assistance
Ví dụ
02
Ngắt lời một hoạt động hoặc cuộc trò chuyện để đề nghị giúp đỡ
To interrupt an activity or conversation to offer help
Ví dụ
03
Tạm dừng một chút để giúp đỡ ai đó
To take a break temporarily to assist someone
Ví dụ
