Bản dịch của từ Pausing software trong tiếng Việt

Pausing software

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pausing software(Noun)

pˈɔːzɪŋ sˈɒftweə
ˈpɔzɪŋ ˈsɔftˌwɛr
01

Một ứng dụng cho phép người dùng tạm dừng phát video hoặc âm thanh.

An application that allows users to pause video or audio playback

Ví dụ
02

Một chương trình được thiết kế để ngắt hoặc làm dừng chức năng của phần mềm hoặc quy trình khác.

A program designed to interrupt or halt the function of other software or processes

Ví dụ
03

Phần mềm bao gồm các tính năng điều khiển phát lại media thường được sử dụng cho việc biên tập hoặc phát trực tuyến.

Software that includes features for controlling media playback typically used for editing or streaming

Ví dụ