Bản dịch của từ Paved the way trong tiếng Việt

Paved the way

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Paved the way(Phrase)

pˈeɪvd tʰˈiː wˈeɪ
ˈpeɪvd ˈθi ˈweɪ
01

Tạo ra một tình huống để dễ dàng hơn trong việc xảy ra hoặc đạt được điều gì đó.

Create a situation that makes it easier for something to happen or be achieved.

制造一种情况,让某件事情变得更容易发生或达成。

Ví dụ
02

Dẫn đến một kết quả cụ thể bằng cách loại bỏ những trở ngại

Leading to a specific outcome by removing obstacles.

通过消除障碍,实现具体的成果。

Ví dụ
03

Chuẩn bị hoặc tạo điều kiện thuận lợi cho một việc gì đó từ trước

Prepare or set the stage for something in advance.

提前准备或协助完成某事

Ví dụ
04

Loại bỏ những trở ngại cản trở sự tiến bộ

To eliminate obstacles hindering progress.

消除阻碍前进的障碍

Ví dụ
05

Tạo ra một tình huống giúp mọi thứ dễ dàng xảy ra hoặc được thực hiện hơn

To make it easier for something to happen or be done.

为某件事情发生或实现创造更容易的条件。

Ví dụ
06

Dọn đường cho những phát triển hoặc sự kiện trong tương lai

To prepare for future developments or events.

为未来的发展或事件铺路

Ví dụ