ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Paved the way
Tạo ra một tình huống để dễ dàng hơn trong việc xảy ra hoặc đạt được điều gì đó.
Create a situation that makes it easier for something to happen or be achieved.
制造一种情况,让某件事情变得更容易发生或达成。
Dẫn đến một kết quả cụ thể bằng cách loại bỏ những trở ngại
Leading to a specific outcome by removing obstacles.
通过消除障碍,实现具体的成果。
Chuẩn bị hoặc tạo điều kiện thuận lợi cho một việc gì đó từ trước
Prepare or set the stage for something in advance.
提前准备或协助完成某事
Loại bỏ những trở ngại cản trở sự tiến bộ
To eliminate obstacles hindering progress.
消除阻碍前进的障碍
Tạo ra một tình huống giúp mọi thứ dễ dàng xảy ra hoặc được thực hiện hơn
To make it easier for something to happen or be done.
为某件事情发生或实现创造更容易的条件。
Dọn đường cho những phát triển hoặc sự kiện trong tương lai
To prepare for future developments or events.
为未来的发展或事件铺路