Bản dịch của từ Paved track race trong tiếng Việt

Paved track race

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Paved track race(Noun)

pˈeɪvd trˈæk rˈeɪs
ˈpeɪvd ˈtræk ˈreɪs
01

Một đường đua được thiết kế cho sự kiện đua xe thường được chỉ định cho các định dạng đua xe cụ thể.

A course laid out for a racing event often designated for specific racing formats

Ví dụ
02

Một con đường hoặc lối đi được làm bằng bề mặt chắc chắn phục vụ cho mục đích đua xe.

A path or road made with a firm surface for racing purposes

Ví dụ
03

Một khu vực được thiết kế đặc biệt cho hoạt động đua xe trên bề mặt trải nhựa.

An area specifically designed for the activity of racing on paved surfaces

Ví dụ