Bản dịch của từ Peaceful seaside trong tiếng Việt

Peaceful seaside

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Peaceful seaside(Noun)

pˈiːsfəl sˈiːsaɪd
ˈpisfəɫ ˈsiˌsaɪd
01

Một khu vực ven bờ thường yên tĩnh và không bị xáo trộn.

An area along the shoreline that is typically quiet and undisturbed

Ví dụ
02

Một nơi để người ta có thể tận hưởng sự yên bình của đại dương.

A place where one can enjoy the tranquility of the ocean

Ví dụ
03

Một địa điểm bên biển mang đến không gian yên bình và thanh tĩnh.

A location by the sea that offers a calm and serene environment

Ví dụ