Bản dịch của từ Peaceful seaside trong tiếng Việt
Peaceful seaside
Noun [U/C]

Peaceful seaside(Noun)
pˈiːsfəl sˈiːsaɪd
ˈpisfəɫ ˈsiˌsaɪd
Ví dụ
02
Một nơi để người ta có thể tận hưởng sự yên bình của đại dương.
A place where one can enjoy the tranquility of the ocean
Ví dụ
03
Một địa điểm bên biển mang đến không gian yên bình và thanh tĩnh.
A location by the sea that offers a calm and serene environment
Ví dụ
