Bản dịch của từ Peep hole trong tiếng Việt
Peep hole
Phrase

Peep hole(Phrase)
pˈiːp hˈəʊl
ˈpip ˈhoʊɫ
Ví dụ
Ví dụ
03
Vấn đề hẹp hay cái nhìn chỉ tập trung vào một lĩnh vực cụ thể
A narrow view or perspective that focuses only on a specific area.
狭隘的视野或角度,只关注某一特定领域
Ví dụ
