Bản dịch của từ Pelmeni trong tiếng Việt

Pelmeni

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pelmeni(Noun)

pɛlˈmɛni
pɛlˈmɛni
01

Được coi là số nhiều. Trong ẩm thực Nga (đặc biệt là Siberia): những vỏ mì ống nhỏ (theo truyền thống có hình lưỡi liềm), nhồi thịt đã tẩm ướp gia vị (hoặc đôi khi là cá hoặc rau), luộc trong nước và thường ăn kèm với nước sốt.

Treated as plural. In Russian (especially Siberian) cuisine: small (traditionally crescent-shaped) pasta cases, stuffed with seasoned meat (or occasionally fish or vegetables), boiled in water and usually served in a sauce.

Ví dụ