Anh - Việt

Bản dịch của từ Perceived value trong tiếng Việt

perceived value

Noun

perceived value (Noun)

/pɚsˈivd vˈælju/
/pɚsˈivd vˈælju/
AI

Nghĩa 01

Giá trị hoặc tầm quan trọng của một thứ mà được hiểu hoặc diễn giải bởi một cá nhân hoặc một nhóm.

The worth or importance of something as understood or interpreted by an individual or a group.

Ví dụ
Nhiều người nhận thức giá trị của giáo dục là rất cao ngày nay.Many people perceive the value of education as very high today.
Họ không nhận thấy giá trị của dịch vụ cộng đồng trong cuộc sống.They do not perceive the value of community service in their lives.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Sự định giá mà người tiêu dùng gán cho một sản phẩm dựa trên nhận thức của họ thay vì các tiêu chí khách quan.

The valuation that consumers assign to a product based on their perceptions rather than objective measures.

Ví dụ
Nhiều người đã nhận thức được giá trị của thực phẩm hữu cơ trong đại dịch.Many people perceived value in organic food during the pandemic.
Không phải ai cũng nhận thấy giá trị của các thương hiệu đắt tiền như Gucci.Not everyone perceives value in expensive brands like Gucci.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Ước lượng chủ quan về giá trị của một hàng hóa hoặc dịch vụ bởi một bên liên quan hoặc người tiêu dùng.

The subjective estimate of the value of a good or service by a stakeholder or consumer.

Ví dụ
Nhiều người tiêu dùng nhận thấy giá trị trong sản phẩm hữu cơ tại Whole Foods.Many consumers perceive value in organic products like Whole Foods groceries.
Không phải tất cả khách hàng đều nhận thấy giá trị trong các thương hiệu xa xỉ như Gucci hay Prada.Not all customers perceive value in luxury brands like Gucci or Prada.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh