Bản dịch của từ Perceived value trong tiếng Việt
Perceived value
Noun [U/C]

Perceived value (Noun)
pɚsˈivd vˈælju
pɚsˈivd vˈælju
01
Giá trị hoặc tầm quan trọng của một thứ mà được hiểu hoặc diễn giải bởi một cá nhân hoặc một nhóm.
The worth or importance of something as understood or interpreted by an individual or a group.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Ước lượng chủ quan về giá trị của một hàng hóa hoặc dịch vụ bởi một bên liên quan hoặc người tiêu dùng.
The subjective estimate of the value of a good or service by a stakeholder or consumer.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Perceived value
Không có idiom phù hợp