Bản dịch của từ Percent trong tiếng Việt

Percent

Adverb Preposition Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Percent(Adverb)

pəˈsent
pɚˈsent
01

Dùng để chỉ tỉ lệ phần trăm (tức là số phần trên 100). Thường xuất hiện sau số, ví dụ “20 percent” = “20 phần trăm”.

Percent.

百分比

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Diễn tả “trong số mỗi 100” hoặc “trên mỗi 100” (dùng sau một chữ số để nói tỷ lệ phần trăm).

For every hundred (used with preceding numeral to form a noun phrase expressing a proportion).

每百份

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Percent(Preposition)

pɚsˈɛnt
pəɹsˈɛnt
01

Trên mỗi một trăm; biểu thị một phần trên 100 của một tổng thể (ví dụ: 50 phần trăm = 50 trên 100).

Per hundred.

每一百分之一

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Percent(Noun)

pɚsˈɛnt
pəɹsˈɛnt
01

Ký hiệu phần trăm: dấu “%” dùng để biểu thị tỷ lệ trên tổng số (ví dụ 50% = 50 trên 100).

The percent sign, %.

百分比符号,%

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tỷ lệ phần trăm; một phần của tổng, tính theo mỗi trăm (ví dụ 50% = 50 trên 100). Dùng để biểu thị tỉ lệ, phần trăm của một tổng số.

A percentage, a proportion (especially per hundred).

比例,百分比

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một phần trên một trăm; đơn vị đo bằng một phần trăm. Dùng để chỉ tỷ lệ, phần trăm của một tổng số (ví dụ: 1% nghĩa là một phần trong 100 phần).

One part per hundred; one percent, hundredth.

百分之一;一百分之一。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của Percent (Noun)

SingularPlural

Percent

Percent

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ