Bản dịch của từ Performance traditions trong tiếng Việt

Performance traditions

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Performance traditions(Noun)

pəfˈɔːməns trɐdˈɪʃənz
pɝˈfɔrməns ˈtrædɪʃənz
01

Một buổi trình diễn kỹ năng hoặc khả năng trước công chúng

A public display of skill or ability

Ví dụ
02

Cách mà một người thực hiện một công việc hoặc hoạt động nào đó

The manner in which someone performs a task or activity

Ví dụ
03

Hành động trình diễn một vở kịch, buổi hòa nhạc hoặc các hình thức giải trí khác trước khán giả.

The act of presenting a play concert or other forms of entertainment to an audience

Ví dụ