Anh - Việt
performs
Verb
performs (Verb)
/pˈɜːfɔːmz/
/ˈpɝfɔrmz/
AI
Ví dụ
Lena biểu diễn các bài hát nhạc pop cho hàng xóm tại lễ hội cộng đồng.Lena performs pop songs for neighbors at the community festival.
Mark không biểu diễn cho khán giả tại buổi gây quỹ của trường.Mark does not perform for the audience at the school fundraiser.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Theo khảo sát năm 2023, tổ chức từ thiện này hoạt động tốt ở cộng đồng nông thôn.This charity performs well in rural communities, according to a 2023 survey.
Trung tâm thanh thiếu niên không bao giờ hoạt động tốt nếu thiếu nhân viên xã hội được đào tạo.The youth center never performs well without trained social workers.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Hội đồng thành phố hằng năm thực hiện các cuộc khảo sát về việc dùng mạng xã hội.The city council performs annual surveys on social media use.
Maria không thực hiện nghiên cứu cộng đồng nếu thiếu sự đồng thuận có hiểu biết.Maria performs no community research without informed consent.
Từ tiếng Việt gần nghĩa