Anh - Việt

Bản dịch của từ Performs trong tiếng Việt

performs

Verb

performs (Verb)

/pˈɜːfɔːmz/
/ˈpɝfɔrmz/
AI

Nghĩa 01

Để giải trí cho khán giả bằng cách diễn xuất, ca hát, nhảy múa hoặc chơi nhạc

To entertain an audience by acting singing dancing or playing music

Ví dụ
Lena biểu diễn các bài hát nhạc pop cho hàng xóm tại lễ hội cộng đồng.Lena performs pop songs for neighbors at the community festival.
Mark không biểu diễn cho khán giả tại buổi gây quỹ của trường.Mark does not perform for the audience at the school fundraiser.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Để hoạt động hoặc vận hành theo một cách cụ thể

To function or operate in a specified way

Ví dụ
Theo khảo sát năm 2023, tổ chức từ thiện này hoạt động tốt ở cộng đồng nông thôn.This charity performs well in rural communities, according to a 2023 survey.
Trung tâm thanh thiếu niên không bao giờ hoạt động tốt nếu thiếu nhân viên xã hội được đào tạo.The youth center never performs well without trained social workers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Thực hiện hoặc thực hiện một hành động hoặc nhiệm vụ

To carry out execute or do an action or task

Ví dụ
Hội đồng thành phố hằng năm thực hiện các cuộc khảo sát về việc dùng mạng xã hội.The city council performs annual surveys on social media use.
Maria không thực hiện nghiên cứu cộng đồng nếu thiếu sự đồng thuận có hiểu biết.Maria performs no community research without informed consent.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh