Anh - Việt

Bản dịch của từ Perfusion trong tiếng Việt

perfusion

Noun

perfusion (Noun)

/pɚˈfju.ʒən/
/pɚˈfju.ʒən/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình đưa dịch lỏng (như máu hoặc chất lỏng y tế) lưu thông qua hệ tuần hoàn hoặc mô để cung cấp oxy và chất dinh dưỡng.

The act of perfusing the passage of fluid through the circulatory system.

Ví dụ
Perfusion rất quan trọng để cung cấp dinh dưỡng cho tất cả mô cơ thể.Perfusion is essential for delivering nutrients to all body tissues.
Perfusion không xảy ra nếu không có tuần hoàn máu đúng cách trong cơ thể.Perfusion does not occur without proper blood circulation in the body.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Trong y học, perfusion là hành động đưa thuốc, dinh dưỡng hoặc dịch vào tuần hoàn máu để máu mang những chất đó tới các cơ quan hoặc mô bên trong cơ thể.

medicine The introduction of a drug or nutrients through the bloodstream in order to reach an internal organ or tissues.

Ví dụ
Sự tưới dưỡng chất cải thiện sức khỏe trong các dự án vườn cộng đồng như GreenThumb.Perfusion of nutrients improves health in community garden projects like GreenThumb.
Trung tâm cộng đồng không cung cấp dịch vụ tưới cho các chương trình sức khỏe địa phương.The community center did not provide perfusion services for local health programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh