Bản dịch của từ Perfusion trong tiếng Việt

Perfusion

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Perfusion (Noun)

pɚˈfju.ʒən
pɚˈfju.ʒən
01

Hành động hoặc quá trình đưa dịch lỏng (như máu hoặc chất lỏng y tế) lưu thông qua hệ tuần hoàn hoặc mô để cung cấp oxy và chất dinh dưỡng.

The act of perfusing the passage of fluid through the circulatory system.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trong y học, perfusion là hành động đưa thuốc, dinh dưỡng hoặc dịch vào tuần hoàn máu để máu mang những chất đó tới các cơ quan hoặc mô bên trong cơ thể.

Medicine The introduction of a drug or nutrients through the bloodstream in order to reach an internal organ or tissues.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ