Anh - Việt

Bản dịch của từ Perishing trong tiếng Việt

perishing

VerbAdverbAdjective

perishing (Verb)

/pˈɛɹɪʃɪŋ/
/pˈɛɹɪʃɪŋ/
AI

Nghĩa 01

phải chịu cái chết, thường là một cách bạo lực, đột ngột hoặc không kịp thời.

suffer death typically in a violent sudden or untimely way.

Ví dụ
Nhiều người đang chết do các sự kiện thời tiết cực đoan mỗi năm.Many people are perishing due to extreme weather events each year.
Không phải ai cũng chết vì đợt nắng nóng vào tháng 7 năm 2023.Not everyone is perishing from the heatwave in July 2023.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của perishing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

perish

V2

Quá khứ đơn

Past simple

perished

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

perished

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

perishes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

perishing

perishing (Adverb)

/pˈɛɹɪʃɪŋ/
/pˈɛɹɪʃɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Rất, hết sức; dùng để nhấn mạnh mức độ cực kỳ của một trạng thái hoặc cảm xúc.

extremely.

Ví dụ
Cái nóng cực kỳ khiến mọi người khó chịu trong lễ hội mùa hè.The perishing heat made everyone uncomfortable during the summer festival.
Sự kiện xã hội không cực kỳ; nó khá thú vị cho tất cả.The social event was not perishing; it was quite enjoyable for all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

perishing (Adjective)

/pˈɛɹɪʃɪŋ/
/pˈɛɹɪʃɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Từ dùng để nhấn mạnh, thường diễn tả cảm xúc bực bội, khó chịu hoặc phàn nàn (ví dụ: “perishing heat” = nóng kinh khủng, “perishing cold” = lạnh buốt).

used for emphasis especially to express annoyance or frustration.

Ví dụ
Tôi đang chịu đựng sự chán nản trong sự kiện xã hội dài này.I am perishing from boredom during this long social event.
Cô ấy không cảm thấy vui vẻ chút nào tại bữa tiệc nhàm chán này.She is not perishing from joy at this boring party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh