Bản dịch của từ Permanent hold trong tiếng Việt

Permanent hold

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Permanent hold(Phrase)

pˈɜːmənənt hˈəʊld
ˈpɝmənənt ˈhoʊɫd
01

Một tình huống mà một thứ nào đó được giữ ở một vị trí cố định mà không có ý định thay đổi.

A situation where something is kept in a fixed position without intended change

Ví dụ
02

Một loại giữ chặt có thể kéo dài vô thời hạn hoặc trong một thời gian dài.

A type of hold that lasts indefinitely or for a long duration

Ví dụ
03

Một cách nắm hoặc kiểm soát không có ý định sẽ được thả lỏng hoặc gỡ bỏ trong một khoảng thời gian đáng kể.

A grip or control that is not intended to be released or removed for a considerable time

Ví dụ