Bản dịch của từ Perpetuating bias trong tiếng Việt

Perpetuating bias

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Perpetuating bias(Phrase)

pəpˈɛtʃuːˌeɪtɪŋ bˈaɪəz
pɝˈpɛtʃuˌeɪtɪŋ ˈbiəz
01

Để bảo tồn hoặc duy trì một tình huống, ý tưởng hay phẩm chất nào đó.

To preserve or sustain a situation idea or quality

Ví dụ
02

Khiến cho một điều gì đó tiếp diễn một cách vô hạn hoặc vĩnh viễn.

To cause something to continue indefinitely or permanently

Ví dụ
03

Để duy trì một thái độ hoặc thói quen bền lâu

To make an attitude or practice longlasting

Ví dụ