Anh - Việt

Bản dịch của từ Persevering trong tiếng Việt

persevering

AdjectiveVerb

persevering (Adjective)

/pɝɹsəvˈiɹɪŋ/
/pɝɹsəvˈiɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Tiếp tục làm một việc, không nản lòng dù gặp khó khăn, phản đối hoặc thất bại trước đó; kiên trì, bền bỉ và không bỏ cuộc.

Tiếp tục làm một việc, không nản lòng dù gặp khó khăn, phản đối hoặc thất bại trước đó; kiên trì, bền bỉ và không bỏ cuộc.

continuing in a course of action without regard to discouragement opposition or previous failure steadfast.

Ví dụ
Cô ấy là một học sinh kiên trì không bao giờ từ bỏ mục tiêu của mình.She is a persevering student who never gives up on her goals.
Anh ấy không phải là một công nhân kiên trì và thường dễ dàng từ bỏ.He is not a persevering worker and often gives up easily.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

persevering (Verb)

/pɝɹsəvˈiɹɪŋ/
/pɝɹsəvˈiɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Kiên trì tiếp tục làm một công việc, dự án hay hoạt động dù gặp sức cản, phản đối hoặc nản lòng; không bỏ cuộc trước khó khăn.

Kiên trì tiếp tục làm một công việc, dự án hay hoạt động dù gặp sức cản, phản đối hoặc nản lòng; không bỏ cuộc trước khó khăn.

to persist in a state enterprise or undertaking in spite of counterinfluences opposition or discouragement.

Ví dụ
Cô ấy kiên trì trong việc cố gắng cải thiện viết IELTS của mình.She is persevering in her efforts to improve her IELTS writing.
Anh ấy không đủ kiên trì trong việc luyện nói IELTS.He is not persevering enough in his IELTS speaking practice.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của persevering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

persevere

V2

Quá khứ đơn

Past simple

persevered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

persevered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

perseveres

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

persevering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh