persevering
persevering (Adjective)
Nghĩa 01 · Tiếp tục làm một việc, không nản lòng dù gặp khó khăn, phản đối hoặc thất bại trước đó; kiên trì, bền bỉ và không bỏ cuộc.
Tiếp tục làm một việc, không nản lòng dù gặp khó khăn, phản đối hoặc thất bại trước đó; kiên trì, bền bỉ và không bỏ cuộc.
continuing in a course of action without regard to discouragement opposition or previous failure steadfast.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
persevering (Verb)
Nghĩa 01 · Kiên trì tiếp tục làm một công việc, dự án hay hoạt động dù gặp sức cản, phản đối hoặc nản lòng; không bỏ cuộc trước khó khăn.
Kiên trì tiếp tục làm một công việc, dự án hay hoạt động dù gặp sức cản, phản đối hoặc nản lòng; không bỏ cuộc trước khó khăn.
to persist in a state enterprise or undertaking in spite of counterinfluences opposition or discouragement.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của persevering (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | persevere |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | persevered |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | persevered |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | perseveres |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | persevering |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
"Tính kiên trì" là một tính từ miêu tả đặc điểm của một cá nhân có khả năng duy trì sự nỗ lực và quyết tâm ngay cả trong những hoàn cảnh khó khăn. Từ này thường được áp dụng trong các lĩnh vực như học tập, công việc và thể thao. Trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, "persevering" có cùng nghĩa, không có sự khác biệt rõ ràng về cách phát âm hay hình thức viết, nhưng cách sử dụng và ngữ cảnh có thể khác nhau tùy thuộc vào nền văn hóa.