Bản dịch của từ Pert chart trong tiếng Việt
Pert chart
Noun [U/C]

Pert chart(Noun)
pˈɛt` tʃˈɑːt
ˈpɛrt ˈtʃɑrt
01
Một biểu đồ mô tả thời gian của dự án, chỉ ra thời gian của các nhiệm vụ và mối quan hệ phụ thuộc giữa chúng.
A graphical representation of a projects timeline outlining tasks durations and dependencies
Ví dụ
02
Một kỹ thuật được sử dụng để tổ chức các dự án phức tạp thành một chuỗi có thể quản lý.
A technique used for organizing complex projects into a manageable sequence
Ví dụ
03
Được sử dụng trong quản lý dự án để lập kế hoạch và phối hợp các nhiệm vụ một cách hiệu quả.
Used in project management to schedule and coordinate tasks effectively
Ví dụ
