Anh - Việt

Bản dịch của từ Perverseness trong tiếng Việt

perverseness

AdjectiveNoun

perverseness (Adjective)

/pəɹvˈɝɹsnɛs/
/pəɹvˈɝɹsnɛs/
AI

Nghĩa 01 · Thể hiện ý muốn cố tình và bướng bỉnh để cư xử vô lý hoặc không chấp nhận được.

Thể hiện ý muốn cố tình và bướng bỉnh để cư xử vô lý hoặc không chấp nhận được.

showing a deliberate and obstinate desire to behave unreasonably or unacceptable.

Ví dụ
Nhiều người thể hiện sự ngang ngạnh trong cuộc biểu tình chống biến đổi khí hậu.Many people showed perverseness during the protest against climate change.
Cộng đồng không chấp nhận sự ngang ngạnh của anh ta trong hành vi xã hội.The community did not accept his perverseness in social behavior.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

perverseness (Noun)

/pəɹvˈɝɹsnɛs/
/pəɹvˈɝɹsnɛs/
AI

Nghĩa 01 · Tính chất cố tình cư xử hoặc hành động ngược lại với điều hợp lý, chấp nhận được hoặc mong đợi; có xu hướng bướng bỉnh, ngang ngược làm trái ý chung.

Tính chất cố tình cư xử hoặc hành động ngược lại với điều hợp lý, chấp nhận được hoặc mong đợi; có xu hướng bướng bỉnh, ngang ngược làm trái ý chung.

the quality of being contrary to what is reasonable or acceptable.

Ví dụ
Sự trái ngược của anh ấy khiến việc đạt được sự đồng thuận về chính sách khó khăn.His perverseness made it difficult to reach a consensus on policies.
Cộng đồng không chấp nhận sự trái ngược trong hành vi xã hội của cô ấy.The community did not accept her perverseness in social behavior.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh