Bản dịch của từ Pessimistic outlooks trong tiếng Việt
Pessimistic outlooks
Phrase

Pessimistic outlooks(Phrase)
pˌɛsɪmˈɪstɪk ˈaʊtlʊks
ˌpɛsəˈmɪstɪk ˈaʊtˌɫʊks
Ví dụ
Ví dụ
03
Một thái độ hoặc cách nhìn nhận được đặc trưng bởi sự tiêu cực và thiếu hy vọng.
An attitude or outlook characterized by negativity and lack of hope
Ví dụ
