Bản dịch của từ Phenotypic variance trong tiếng Việt

Phenotypic variance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phenotypic variance(Noun)

fˌinətˈɪpɨk vˈɛɹiəns
fˌinətˈɪpɨk vˈɛɹiəns
01

Sự đa dạng của dạng hình thể tồn tại trong một quần thể do ảnh hưởng của yếu tố di truyền và môi trường.

Phenotypic variations exist within a population due to genetic influences and environmental factors.

因为遗传和环境因素而导致的群体中多样化的表现型变异

Ví dụ
02

Thước đo toán học về mức độ khác biệt của các kiểu hình so với kiểu hình trung bình trong một quần thể nhất định.

This is a mathematical measure of how different phenotypes deviate from the average phenotype within a specific population.

这是用数学指标衡量不同表现型在特定群体中与平均表现型差异的程度。

Ví dụ
03

Đây là một khái niệm được sử dụng trong di truyền lượng tử để đánh giá vai trò của các yếu tố di truyền và môi trường trong sự biến thiên của đặc điểm quan sát được.

This is a concept used in quantitative genetics to evaluate the contribution of genetic and environmental factors to the variation observed in a trait.

这是在数量遗传学中用来评估遗传因素和环境因素对观察到的性状变异的贡献的一种概念。

Ví dụ