Bản dịch của từ Phenotypic variance trong tiếng Việt
Phenotypic variance

Phenotypic variance (Noun)
Biến thể hiện có trong các kiểu hình tồn tại trong một quần thể do ảnh hưởng gen và môi trường.
The variability in phenotypes that exists within a population due to genetic and environmental influences.
Thước đo toán học về mức độ mà các kiểu hình khác nhau so với kiểu hình trung bình trong một quần thể nhất định.
The mathematical measure of the extent to which phenotypes differ from the mean phenotype in a given population.
Một khái niệm được sử dụng trong di truyền số để đánh giá sự đóng góp của các yếu tố di truyền và môi trường đối với sự biến thiên thuộc tính quan sát được.
A concept used in quantitative genetics to assess the contribution of genetic and environmental factors to observed trait variation.