Bản dịch của từ Philosophy of technology trong tiếng Việt

Philosophy of technology

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Philosophy of technology(Noun)

fɪlˈɒsəfi ˈɒf tɛknˈɒlədʒi
fɪˈɫɑsəfi ˈɑf ˌtɛkˈnɑɫədʒi
01

Một nhánh của triết học nghiên cứu các tác động đạo đức và xã hội của những tiến bộ công nghệ.

A branch of philosophy that examines the ethical and social implications of technological advancements

Ví dụ
02

Nghiên cứu bản chất trừu tượng cơ bản của tri thức, thực tại và sự tồn tại liên quan đến công nghệ.

The study of the abstract fundamental nature of knowledge reality and existence as related to technology

Ví dụ
03

Một lĩnh vực triết học nghiên cứu về cách mà công nghệ định hình trải nghiệm con người và cấu trúc xã hội.

An area of philosophy that explores how technology shapes human experiences and societal structures

Ví dụ