Bản dịch của từ Photo oxidative trong tiếng Việt

Photo oxidative

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Photo oxidative(Noun)

fˌoʊtoʊkəzˈeɪtɨv
fˌoʊtoʊkəzˈeɪtɨv
01

Sự oxy hóa xảy ra trong mô sống do tác động của ánh sáng hoặc bức xạ khác lên các chất béo chưa bão hòa, khiến các phân tử này bị biến đổi (hư hỏng) do phản ứng với oxy.

The oxidation of a substance, in living tissue, caused by the action of light or other radiation on unsaturated fats.

光照下的氧化现象,导致不饱和脂肪酸在生物组织中被氧化。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Quá trình oxy hóa diễn ra do ánh sáng hoặc bức xạ, làm các chất bị oxi hóa và thường sinh ra các gốc tự do có hại.

The oxidation of a substance caused by light or other radiant energy, especially with the production of harmful free radicals.

光氧化产生有害自由基的过程

Ví dụ

Photo oxidative(Adjective)

fˌoʊtoʊkəzˈeɪtɨv
fˌoʊtoʊkəzˈeɪtɨv
01

Liên quan đến quá trình oxy hóa do ánh sáng hoặc năng lượng bức xạ gây ra; tức là các phản ứng hóa học trong đó vật chất bị oxi hóa khi tiếp xúc với ánh sáng.

Relating to the oxidation caused by light or other radiant energy.

与光或其他辐射能引起的氧化有关。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh