Bản dịch của từ Physical situation trong tiếng Việt

Physical situation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Physical situation(Noun)

fˈɪzɪkəl sˌɪtʃuːˈeɪʃən
ˈfɪzɪkəɫ ˌsɪtʃuˈeɪʃən
01

Một trạng thái cụ thể hoặc điều kiện của sự tồn tại vật lý, là một tình huống liên quan đến các yếu tố hữu hình hoặc vật chất.

A specific state or condition of physical being a situation involving tangible or material elements

Ví dụ
02

Một trường hợp trong một tập hợp các điều kiện liên quan đến các yếu tố vật lý

An instance of a set of circumstances that relates to physical factors

Ví dụ
03

Vị trí hoặc môi trường mà một người hoặc một thứ tồn tại hoặc hoạt động, đặc biệt là từ góc độ vật lý.

The location or environment in which someone or something exists or operates particularly from a physical perspective

Ví dụ