Bản dịch của từ Pin down trong tiếng Việt

Pin down

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pin down(Phrase)

pɪn daʊn
pɪn daʊn
01

Để xác định chính xác, làm rõ hoặc khẳng định điều gì đó một cách dứt khoát.

To pinpoint precisely; to establish or clarify something decisively.

明确确定,最终确认某事

Ví dụ
02

Buộc ai đó phải đối mặt với một vấn đề hay quyết định cụ thể.

To force someone to face a particular issue or decision.

让某人不得不面对一个具体的问题或决定。

Ví dụ
03

Hạn chế hoặc giới hạn các hành động hoặc lựa chọn của ai đó hoặc cái gì đó.

To restrict or limit someone's movement or choices, or the options available.

用来限制或抑制某人或某事的行动或选择。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh