Bản dịch của từ Pipe organ trong tiếng Việt

Pipe organ

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pipe organ(Noun)

pˈaɪp ˈɔːɡən
ˈpaɪp ˈɔrɡən
01

Một loại nhạc cụ sản sinh âm thanh khi không khí đi qua các ống của nó.

A type of organ that produces sound when air passes through its pipes

Ví dụ
02

Một nhạc cụ thường được tìm thấy trong các nhà thờ, nổi bật với nhiều ống và khả năng tạo ra nhiều âm sắc khác nhau.

A musical instrument often found in churches characterized by its multiple pipes and ability to produce a variety of tones

Ví dụ
03

Một nhạc cụ lớn gồm nhiều ống được chơi bằng cách sử dụng bàn phím.

A large musical instrument consisting of a series of pipes played by means of a keyboard

Ví dụ