Anh - Việt

Bản dịch của từ Pipelining trong tiếng Việt

pipelining

Noun

pipelining (Noun)

/pˈaɪpəlˌaɪnɨŋ/
/pˈaɪpəlˌaɪnɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Hành động hoặc quá trình lắp đặt, trải đặt đường ống dẫn (như ống dẫn nước, dầu, khí) trên mặt đất hoặc dưới lòng đất.

Hành động hoặc quá trình lắp đặt, trải đặt đường ống dẫn (như ống dẫn nước, dầu, khí) trên mặt đất hoặc dưới lòng đất.

The laying of pipelines.

Ví dụ
Việc lắp đặt đường ống rất quan trọng để cung cấp nước sạch cho các khu vực đô thị.Pipelining is essential for delivering clean water to urban areas.
Việc lắp đặt đường ống không giải quyết được tất cả các vấn đề xã hội trong cộng đồng.Pipelining does not solve all social issues in communities.

Nghĩa 02 · Một phương pháp tổ chức trong máy tính (kiến trúc) trong đó các bước liên tiếp của một lệnh được thực hiện theo các giai đoạn khác nhau chạy đồng thời. Nghĩa là khi giai đoạn đầu của lệnh thứ nhất chuyển sang giai đoạn tiếp theo, giai đoạn đầu có thể bắt đầu xử lý lệnh thứ hai, giúp tăng hiệu suất bằng cách thực hiện nhiều bước cùng lúc.

Một phương pháp tổ chức trong máy tính (kiến trúc) trong đó các bước liên tiếp của một lệnh được thực hiện theo các giai đoạn khác nhau chạy đồng thời. Nghĩa là khi giai đoạn đầu của lệnh thứ nhất chuyển sang giai đoạn tiếp theo, giai đoạn đầu có thể bắt đầu xử lý lệnh thứ hai, giúp tăng hiệu suất bằng cách thực hiện nhiều bước cùng lúc.

A form of computer organization in which successive steps of an instruction sequence are executed in turn by a sequence of modules able to operate concurrently so that another instruction can be begun before the previous one is finished.

Ví dụ
Pipelining cải thiện hiệu quả trong việc xử lý dữ liệu mạng xã hội cho các công ty như Facebook.Pipelining improves efficiency in social media data processing for companies like Facebook.
Pipelining không làm chậm các cập nhật mạng xã hội trong thời gian cao điểm.Pipelining does not slow down social network updates during peak usage times.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh