Bản dịch của từ Pipelining trong tiếng Việt

Pipelining

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pipelining(Noun)

pˈaɪpəlˌaɪnɨŋ
pˈaɪpəlˌaɪnɨŋ
01

Hành động hoặc quá trình lắp đặt, trải đặt đường ống dẫn (như ống dẫn nước, dầu, khí) trên mặt đất hoặc dưới lòng đất.

The laying of pipelines.

铺设管道

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một phương pháp tổ chức trong máy tính (kiến trúc) trong đó các bước liên tiếp của một lệnh được thực hiện theo các giai đoạn khác nhau chạy đồng thời. Nghĩa là khi giai đoạn đầu của lệnh thứ nhất chuyển sang giai đoạn tiếp theo, giai đoạn đầu có thể bắt đầu xử lý lệnh thứ hai, giúp tăng hiệu suất bằng cách thực hiện nhiều bước cùng lúc.

A form of computer organization in which successive steps of an instruction sequence are executed in turn by a sequence of modules able to operate concurrently so that another instruction can be begun before the previous one is finished.

一种计算机组织形式,指指令序列的各个步骤由多个模块并行执行。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh