Bản dịch của từ Pisces trong tiếng Việt

Pisces

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pisces(Noun)

pˈɪsɪz
ˈpɪsɪz
01

Một chi của cá gồm nhiều loài khác nhau, đặc biệt là các loài thuộc họ Salmonidae.

A group of fish includes many species, especially those belonging to the Salmonidae family.

鲑科的一个属,包含多种鱼类,尤其是鲑科的那些物种。

Ví dụ
02

Cung Bạch Dương là cung thứ mười hai của hoàng đạo, biểu tượng là hai con cá bơi ngược chiều nhau.

The twelfth zodiac sign is represented by two fish swimming in opposite directions.

这是十二星座中的第十二个标志,以两条逆流而游的鱼为象征。

Ví dụ
03

Người sinh dưới cung hoàng đạo Song Ngư thường sinh trong khoảng từ ngày 19 tháng 2 đến ngày 20 tháng 3.

A person born under the Pisces zodiac sign is typically born between February 19 and March 20.

出生在双鱼座的人,通常在2月19日到3月20日之间出生。

Ví dụ

Họ từ