Bản dịch của từ Pistachio trong tiếng Việt

Pistachio

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pistachio(Noun)

pəstˈæʃioʊ
pɪstˈæʃioʊ
01

Cây thông đỏ (loại cây xanh thường xanh) cho hạt hồ trăn (pistachio). Cây này có hoa nhỏ màu nâu pha xanh và quả hình bầu dục màu đỏ nhạt; được trồng nhiều quanh vùng Địa Trung Hải và ở Mỹ.

The evergreen tree which produces the pistachio with small brownishgreen flowers and oval reddish fruit It is widely cultivated especially around the Mediterranean and in the US.

Ví dụ
02

Hạt ăn được có màu xanh nhạt, là hạt của một loài cây có nguồn gốc châu Á (thường ăn dưới dạng hạt khô, đôi khi còn vỏ).

The edible pale green seed of an Asian tree.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ