Bản dịch của từ Plan risk management trong tiếng Việt
Plan risk management
Noun [U/C]

Plan risk management(Noun)
plˈæn ɹˈɪsk mˈænədʒmənt
plˈæn ɹˈɪsk mˈænədʒmənt
Ví dụ
Ví dụ
03
Quy trình có hệ thống để xác định các rủi ro tiềm tàng có thể ảnh hưởng đến dự án hoặc tổ chức, đánh giá mức độ ảnh hưởng của chúng và xây dựng các chiến lược để quản lý chúng.
The system process of identifying potential risks that could impact a project or organization, assessing their effects, and developing strategies to manage them.
系统化的过程是识别可能影响项目或组织的潜在风险,评估它们的影响,以及制定应对策略以进行管理。
Ví dụ
