Bản dịch của từ Planned economy reform trong tiếng Việt
Planned economy reform
Phrase

Planned economy reform(Phrase)
plˈænd ɪkˈɒnəmi rɪfˈɔːm
ˈpɫænd ˌiˈkɑnəmi rɪˈfɔrm
01
Nỗ lực cải thiện hiệu quả kinh tế và năng suất thông qua việc lập kế hoạch của chính phủ
Efforts to improve economic efficiency and productivity through government planning
Ví dụ
02
Một chiến lược nhằm thay đổi cơ cấu và cách quản lý của một nền kinh tế do nhà nước kiểm soát
A strategy to change the structure and administration of a governmentcontrolled economy
Ví dụ
03
Những thay đổi được thực hiện trong một hệ thống kinh tế mà ở đó nhà nước lên kế hoạch và kiểm soát sản xuất.
Modifications made to an economic system where the state plans and controls production
Ví dụ
