Bản dịch của từ Plet trong tiếng Việt

Plet

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Plet(Noun)

plˈɛt
plˈɛt
01

"Plet" chỉ một sản phẩm hoặc phần được tết lại, giống như một bím tóc hoặc vật liệu bện tết từ sợi, dây, rơm, mây... Nghĩa là đồ vật được tạo thành bằng cách tết/chẻ nhiều sợi với nhau.

A plait or braid plaited work.

辫子或编织的物品

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loại roi nặng (đôi khi có thêm chì ở trong) từng được dùng làm công cụ trừng phạt ở Nga.

A heavy whip sometimes loaded with lead formerly used as an instrument of punishment in Russia.

重鞭,曾用作惩罚工具。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Plet(Verb)

plˈɛt
plˈɛt
01

Nối nhiều sợi tóc, rơm hoặc vật liệu mảnh lại với nhau theo kiểu đan xen thành bím, dây hoặc tết.

To braid or intertwine strands of hair straw etc.

编织

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh