Bản dịch của từ Podocyte trong tiếng Việt

Podocyte

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Podocyte(Noun)

pˈɑdəsˌaɪt
pˈɑdəsˌaɪt
01

Một loại tế bào biểu mô ở thận có nhiều nhánh giống xúc tu, các nhánh này đan vào nhau với các tế bào lân cận, bọc quanh mao mạch của bao Bowman (cầu thận) và tạo thành lớp ngoài cùng của hàng rào lọc các chất từ máu ra nước tiểu. Tế bào này góp phần vào quá trình trao đổi và lọc ở cầu thận.

An epithelial cell in the kidney with many branching tentacleshaped processes that interlock with those of other such cells enveloping the capillaries of the glomerular capsule and forming the outermost layer of the barrier through which substances are filtered out of the blood.

肾小管上皮细胞,具有许多分支状突起,包围肾小球毛细血管,形成过滤血液的屏障。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh