Anh - Việt

Bản dịch của từ Interlock trong tiếng Việt

interlock

NounVerb

interlock (Noun)

/ˌɪntɚlˈɑk/
/ˌɪntəɹlˈɑk/
AI

Nghĩa 01

Một loại vải dệt (knitted) bằng các mũi đan khít vào nhau theo cách “interlock”, tạo độ co giãn tốt và bề mặt hai mặt đều nhau. Thường dùng cho áo thun, quần legging, đồ thể thao và quần áo trẻ em.

A fabric knitted with closely interlocking stitches allowing it to stretch.

Ví dụ
Sự nối kết của cộng đồng giúp đỡ trong thời kỳ khủng hoảng.The interlock of the community helped in times of crisis.
Sự nối kết của tình bạn khiến nhóm không thể tách rời.The interlock of friendships made the group inseparable.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một thiết bị hoặc cơ cấu dùng để nối kết hoặc phối hợp hoạt động của các bộ phận khác nhau, giúp chúng hoạt động an toàn và đồng bộ với nhau.

A device or mechanism for connecting or coordinating the function of different components.

Ví dụ
Sự giao kết giữa cộng đồng và chính phủ rất quan trọng.The interlock between the community and the government is crucial.
Sự giao kết của các chương trình xã hội nhằm cải thiện điều kiện sống.The interlock of various social programs aims to improve living conditions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của interlock (Noun)

SingularPlural

interlock

interlocks

interlock (Verb)

/ˌɪntɚlˈɑk/
/ˌɪntəɹlˈɑk/
AI

Nghĩa 01

(của hai hay nhiều vật) khớp vào nhau bằng cách chồng lên, ăn khớp hoặc gài các phần lồi vào phần lõm để nối với nhau chắc chắn.

(of two or more things) engage with each other by overlapping or by the fitting together of projections and recesses.

Ví dụ
Hai tổ chức nối kết để thúc đẩy sự tương tác cộng đồng.The two organizations interlock to promote community engagement.
Những nỗ lực của họ nối kết một cách liền mạch cho một sự kiện từ thiện thành công.Their efforts interlock seamlessly for a successful charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của interlock (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

interlock

V2

Quá khứ đơn

Past simple

interlocked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

interlocked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

interlocks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

interlocking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh