Bản dịch của từ Interlock trong tiếng Việt

Interlock

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Interlock(Noun)

ˌɪntɚlˈɑk
ˌɪntəɹlˈɑk
01

Một loại vải dệt (knitted) bằng các mũi đan khít vào nhau theo cách “interlock”, tạo độ co giãn tốt và bề mặt hai mặt đều nhau. Thường dùng cho áo thun, quần legging, đồ thể thao và quần áo trẻ em.

A fabric knitted with closely interlocking stitches allowing it to stretch.

一种通过紧密交织的针脚编织的面料,具有良好的弹性。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một thiết bị hoặc cơ cấu dùng để nối kết hoặc phối hợp hoạt động của các bộ phận khác nhau, giúp chúng hoạt động an toàn và đồng bộ với nhau.

A device or mechanism for connecting or coordinating the function of different components.

连接不同组件的装置或机制。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Interlock (Noun)

SingularPlural

Interlock

Interlocks

Interlock(Verb)

ˌɪntɚlˈɑk
ˌɪntəɹlˈɑk
01

(của hai hay nhiều vật) khớp vào nhau bằng cách chồng lên, ăn khớp hoặc gài các phần lồi vào phần lõm để nối với nhau chắc chắn.

(of two or more things) engage with each other by overlapping or by the fitting together of projections and recesses.

相互嵌合

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Interlock (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Interlock

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Interlocked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Interlocked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Interlocks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Interlocking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ