Bản dịch của từ Poetic disregard trong tiếng Việt
Poetic disregard
Phrase

Poetic disregard(Phrase)
pˈəʊɪtˌɪk dˈɪsrɪɡəd
ˈpoʊˈɛtɪk ˈdɪsrɪɡɝd
01
Một thái độ coi trọng sự biểu đạt nghệ thuật hơn là tính thực tiễn hay chủ nghĩa hiện thực.
An attitude that values artistic expression over practicality or realism
Ví dụ
02
Một phẩm chất mang tính thơ ca, đòi hỏi phải phớt lờ hoặc bác bỏ những chuẩn mực hoặc tiêu chuẩn thông thường.
A quality of being poetic that entails ignoring or dismissing conventional norms or standards
Ví dụ
03
Một hình thức trân trọng thẩm mỹ vượt qua các quy tắc đã được thiết lập để ủng hộ sự sáng tạo.
A form of aesthetic appreciation that overlooks established rules in favor of creativity
Ví dụ
