Bản dịch của từ Polymer paper trong tiếng Việt
Polymer paper
Noun [U/C]

Polymer paper(Noun)
pˈɒlɪmɐ pˈeɪpɐ
ˈpɑɫɪmɝ ˈpeɪpɝ
01
Một vật liệu có thể ghi được, tích hợp các polymer trong quá trình sản xuất để nâng cao hiệu suất.
A writable material that incorporates polymers in its production for enhanced performance
Ví dụ
02
Một loại giấy chủ yếu được làm từ các polymer tổng hợp, thường được sử dụng vì tính bền bỉ và khả năng chống nước.
A type of paper made primarily from synthetic polymers often used for its durability and resistance to water
Ví dụ
