Bản dịch của từ Polymer union trong tiếng Việt
Polymer union
Noun [U/C]

Polymer union(Noun)
pˈɒlɪmɐ jˈuːniən
ˈpɑɫɪmɝ ˈjunjən
Ví dụ
Ví dụ
03
Một chất liệu được tạo thành từ các phân tử lớn gọi là polyme, hình thành qua phản ứng hóa học của nhiều phân tử nhỏ hơn gọi là monomer.
A substance made up of large molecules called polymers is formed through chemical bonding of many smaller molecules known as monomers.
Trong tiếng Việt, chất cấu thành từ các phân tử lớn liên kết với nhau gọi là polymer, và chúng được tạo thành từ sự liên kết hoá học của nhiều phân tử nhỏ hơn, gọi là monomer.
Ví dụ
