Bản dịch của từ Polymerase chain reaction trong tiếng Việt
Polymerase chain reaction
Noun [U/C]

Polymerase chain reaction (Noun)
pˈɑlˌɪmɚˌeɪs tʃˈeɪn ɹiˈækʃən
pˈɑlˌɪmɚˌeɪs tʃˈeɪn ɹiˈækʃən
01
Một kỹ thuật phòng thí nghiệm được sử dụng để khuếch đại các chuỗi dna.
A laboratory technique used to amplify dna sequences.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Polymerase chain reaction
Không có idiom phù hợp