Bản dịch của từ Polymerase chain reaction trong tiếng Việt

Polymerase chain reaction

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Polymerase chain reaction (Noun)

pˈɑlˌɪmɚˌeɪs tʃˈeɪn ɹiˈækʃən
pˈɑlˌɪmɚˌeɪs tʃˈeɪn ɹiˈækʃən
01

Một kỹ thuật phòng thí nghiệm được sử dụng để khuếch đại các chuỗi dna.

A laboratory technique used to amplify dna sequences.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Nó cho phép các nhà khoa học tạo ra hàng triệu bản sao của một đoạn dna cụ thể.

It allows scientists to create millions of copies of a specific dna segment.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Thường được sử dụng trong di truyền học và sinh học phân tử cho nhiều ứng dụng khác nhau bao gồm nhân bản, phân tích gen và khoa học hình sự.

Commonly used in genetics and molecular biology for various applications including cloning, gene analysis, and forensic science.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Polymerase chain reaction cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Polymerase chain reaction

Không có idiom phù hợp