Anh - Việt

Bản dịch của từ Poncho trong tiếng Việt

poncho

Noun

poncho (Noun)

/pˈɑntʃoʊ/
/pˈɑntʃoʊ/
AI

Nghĩa 01

Một loại áo choàng đơn giản có nguồn gốc từ Nam Mỹ, thường làm bằng vải len dày, là một mảnh vải lớn có một khe ở giữa để mặc qua đầu; dùng để giữ ấm và che mưa nhẹ.

A garment of a type originally worn in South America made of a thick piece of woollen cloth with a slit in the middle for the head.

Ví dụ
Trong lễ hội, Maria mặc một chiếc áo choàng màu sắc rực rỡ.During the festival, Maria wore a colorful poncho.
Chiếc áo choàng truyền thống vẫn phổ biến trong cộng đồng bản địa.The traditional poncho is still popular among indigenous communities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của poncho (Noun)

SingularPlural

poncho

ponchos

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh