Bản dịch của từ Positive margin trong tiếng Việt
Positive margin
Noun [U/C]

Positive margin(Noun)
pˈɑzətɨv mˈɑɹdʒən
pˈɑzətɨv mˈɑɹdʒən
01
Một sự chênh lệch thuận lợi giữa chi phí và giá bán của hàng hóa hoặc dịch vụ.
A favorable difference between the cost and the selling price of goods or services.
正向利润 - 商品或服务成本与售价之间的有利差额
Ví dụ
Ví dụ
03
Một khoảng đệm hoặc thặng dư trong kế toán tài chính, chỉ ra tình hình tài chính tốt.
A buffer or surplus in financial accounting, indicating good financial health.
正向利润空间 - 金融会计中的缓冲或盈余,表明财务状况良好
Ví dụ
