Bản dịch của từ Buffer trong tiếng Việt

Buffer

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Buffer(Verb)

bˈʌfɚ
bˈʌfəɹ
01

Xử lý (mẫu, dung dịch, chất) bằng một chất đệm hóa học để điều chỉnh hoặc giữ ổn định pH.

Treat with a chemical buffer.

用化学缓冲剂处理。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tạm lưu dữ liệu vào một vùng nhớ đệm (bộ đệm) trong khi dữ liệu đó đang được xử lý hoặc truyền đi.

Store (data) in a buffer while it is being processed or transferred.

在处理或传输数据时临时存储数据。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Giảm bớt hoặc làm dịu tác động, ảnh hưởng tiêu cực của một việc hay một yếu tố nào đó.

Lessen or moderate the impact of (something)

减轻或缓和影响

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Buffer(Noun)

bˈʌfɚ
bˈʌfəɹ
01

Một dung dịch có khả năng giữ ổn định pH khi cho thêm axit hoặc bazơ (kiềm); tức là nó chống lại sự thay đổi pH bằng cách trung hòa một phần axit hoặc bazơ đó.

A solution which resists changes in pH when acid or alkali is added to it.

缓冲溶液,用于保持pH稳定。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một vùng nhớ tạm thời dùng để lưu dữ liệu trong khi dữ liệu đang được xử lý hoặc truyền đi; thường dùng khi phát video/gặp hiện tượng chặn/bộ đệm trong quá trình tải âm thanh hoặc video.

A temporary memory area in which data is stored while it is being processed or transferred, especially one used while streaming video or downloading audio.

缓冲区

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Người hoặc vật làm giảm tác động mạnh (giảm sốc) hoặc đóng vai trò làm rào chắn, cách ly giữa những người hoặc thứ không hợp nhau hoặc có mâu thuẫn.

A person or thing that reduces a shock or that forms a barrier between incompatible or antagonistic people or things.

缓冲物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Một người đàn ông lớn tuổi bị coi là lỗi thời, cổ hủ, ngây ngô hoặc kém cỏi so với thời đại; thường được xem là không hiểu biết hoặc không còn phù hợp.

An elderly man who is considered to be foolishly old-fashioned, unworldly, or incompetent.

被认为古板而无能的老年人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Buffer (Noun)

SingularPlural

Buffer

Buffers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ