Bản dịch của từ Positive nature trong tiếng Việt
Positive nature
Noun [U/C]

Positive nature(Noun)
pˈɒzɪtˌɪv nˈeɪtʃɐ
ˈpɑzətɪv ˈneɪtʃɝ
02
Một xu hướng hoặc khuynh hướng nhìn nhận những điều tích cực trong cuộc sống.
An inclination or tendency to look on the bright side of things
Ví dụ
03
Trạng thái hoặc phẩm chất của sự tích cực, một khuynh hướng hướng về sự lạc quan.
The state or quality of being positive a disposition toward optimism
Ví dụ
