Bản dịch của từ Postconflict trong tiếng Việt

Postconflict

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Postconflict(Adjective)

pˈəʊstkənflˌɪkt
ˈpɑstkənˌfɫɪkt
01

Mô tả các điều kiện hoặc vấn đề phát sinh sau khi một cuộc xung đột đã kết thúc.

Describing conditions or issues that arise after a conflict has ended

Ví dụ
02

Liên quan đến thời kỳ hoặc tình huống sau một cuộc xung đột, đặc biệt là chiến tranh.

Relating to the period or situation following a conflict especially war

Ví dụ
03

Liên quan đến những nỗ lực hoặc quy trình diễn ra để tái xây dựng và khôi phục trật tự sau một cuộc xung đột.

Pertaining to efforts or processes that take place to rebuild and restore order after a conflict

Ví dụ