Bản dịch của từ Precision medicine trong tiếng Việt
Precision medicine
Noun [U/C]

Precision medicine (Noun)
pɹisˈɪʒən mˈɛdəsən
pɹisˈɪʒən mˈɛdəsən
01
Một mô hình y tế đề xuất việc cá nhân hóa chăm sóc sức khỏe, với các quyết định và điều trị được điều chỉnh cho từng bệnh nhân.
A medical model that proposes the customization of healthcare, with decisions and treatments tailored to the individual patient.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Một cách tiếp cận điều trị và phòng ngừa bệnh dựa trên sự khác biệt cá nhân về gen, môi trường và lối sống.
An approach to disease treatment and prevention that considers individual variability in genes, environment, and lifestyle.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Precision medicine
Không có idiom phù hợp