ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Predecessor account
Một điều gì đó đến trước một điều khác về thứ tự thời gian hoặc địa điểm.
Something that comes before another thing in time order or place
Một vật được xem là mô hình trước hơn một vật khác, thường được gọi là tiền thân.
A thing that is an earlier model than another a precursor
Một người đã giữ chức vụ hoặc vị trí trước người đang giữ hiện tại.
A person who held a position or office before the current holder