Bản dịch của từ Prematurely optimistic trong tiếng Việt

Prematurely optimistic

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Prematurely optimistic(Phrase)

prˈɛmətʃəli ˌɒptɪmˈɪstɪk
ˈprɛmətʃɝɫi ˌɑptəˈmɪstɪk
01

Thể hiện sự hy vọng quá sớm trong một tình huống.

Displaying hopefulness excessively early in a situation

Ví dụ
02

Có một cái nhìn quá lạc quan trước thời điểm thích hợp

Having an unrealistic positive outlook before the appropriate time

Ví dụ
03

Diễn đạt một quan điểm lạc quan trước khi có đủ chứng cứ hoặc điều kiện hỗ trợ cho quan điểm đó.

Expressing an optimistic viewpoint before sufficient evidence or conditions support it

Ví dụ