Bản dịch của từ Prerogative trong tiếng Việt

Prerogative

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Prerogative(Adjective)

pˈɝˈɑgətɪv
pɹɪɹˈɑgətɪv
01

Liên quan đến quyền đặc biệt của Hoàng gia (hoặc Nhà nước) đã được ủy quyền cho chính phủ hoặc cơ quan tư pháp, dựa trên luật tập quán/common law hơn là luật do cơ quan lập pháp ban hành.

Arising from the prerogative of the Crown usually delegated to the government or the judiciary and based in common law rather than statutory law.

Ví dụ

Prerogative(Noun)

pˈɝˈɑgətɪv
pɹɪɹˈɑgətɪv
01

Quyền lợi hoặc đặc quyền chỉ thuộc về một người, một nhóm hoặc một tầng lớp nhất định; nghĩa là người khác không có hoặc ít có quyền đó.

A right or privilege exclusive to a particular individual or class.

Ví dụ

Dạng danh từ của Prerogative (Noun)

SingularPlural

Prerogative

Prerogatives

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ